荒
[huāng]
1.hoang vu; thiếu hụt; khan hiếm
土地废弃不种或物资匮乏。
由于长期干旱,这片土地渐渐荒了。
yóu yú cháng qī gān hàn, zhè piàn tǔ dì jiàn jiàn huāng le.Do hạn hán kéo dài, mảnh đất này dần trở nên hoang vu.
2.bỏ bê, lơ là, lục nghề
荒废;因不练或不用而生疏。
他天天玩游戏,把学业都荒了。
tā tiān tiān wán yóu xì, bǎ xué yè dōu huāng le.Ngày nào nó cũng chơi game, bỏ bê cả chuyện học hành.
nạn đói, mất mùa
严重的农业灾害或饥荒。
过去遇上大旱之年往往会闹荒。
guò qù yù shàng dà hàn zhī nián wǎng wǎng huì nào huāng.Ngày xưa gặp năm hạn hán lớn thường xảy ra nạn đói.
企业目前算出的账面利润,根本无法覆盖未来的荒漠化修复预算。
qǐ yè mù qián suàn chū de zhàng miàn lì rùn, gēn běn wú fǎ fù gài wèi lái de huāng mò huà xiū fù yù suàn.Lợi nhuận trên sổ sách mà doanh nghiệp tính ra hiện tại hoàn toàn không thể bù đắp ngân sách cải tạo hoang mạc hóa trong tương lai.
Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻荒唐度日的后果就是一事无成。
huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.
所以在总结报告中要强调,解决饥荒不能只依赖临时性的粮食援助。
suǒ yǐ zài zǒng jié bào gào zhōng yào qiáng diào, jiě jué jī huāng bù néng zhǐ yī lài lín shí xìng de liáng shí yuán zhù.Cho nên trong báo cáo tổng kết cần nhấn mạnh, giải quyết nạn đói không thể chỉ dựa vào viện trợ lương thực mang tính tạm thời.
Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底