荒唐
[huāng táng] [荒 唐]
1.khó tin; ngớ ngẩn; lố bịch
思想言行不合情理,荒谬可笑
放弃这么好的工作机会,大家都觉得他的决定很荒唐。
fàng qì zhè me hǎo de gōng zuò jī huì, dà jiā dōu jué de tā de jué dìng hěn huāng táng.Từ bỏ cơ hội việc làm tốt như vậy, mọi người đều cảm thấy quyết định của anh ấy rất khó tin.
2.buông thả; phóng đãng
放荡,生活放纵不检点
他年轻时过着荒唐的生活。
tā nián qīng shí guò zhe huāng táng de shēng huó.Thời trẻ anh ta sống một cuộc đời buông thả.
他做出这种荒唐事,简直斯文扫地。
tā zuò chū zhè zhǒng huāng táng shì, jiǎn zhí sī wén sǎo dì.Hắn làm ra chuyện nực cười này, đúng là làm mất hết thể diện người có học.
