唐
[táng]
khoa trương; trống rỗng; uổng phí
老师让我们把这首唐诗背下来。
lǎo shī ràng wǒ men bǎ zhè shǒu táng shī bèi xià lái.Thầy giáo bảo chúng tôi học thuộc lòng bài thơ Đường này.
山顶上有一座建于唐代的小庙。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.
荒唐度日的后果就是一事无成。
huāng táng dù rì de hòu guǒ jiù shì yí shì wú chéng.Hậu quả của việc sống phóng đãng trụy lạc là chẳng làm nên trò trống gì.