唐代
[táng dài] [唐 代]
Triều đại nhà Đường (618-907)
山顶上有一座建于唐代的小庙。
shān dǐng shàng yǒu yí zuò jiàn yú táng dài de xiǎo miào.Trên đỉnh núi có một ngôi miếu nhỏ được xây dựng từ thời nhà Đường.
唐代是中国诗歌的黄金时期。
táng dài shì zhōng guó shī gē de huáng jīn shí qī.Thời Đường là thời kỳ hoàng kim của thơ ca Trung Quốc.
唐代传奇是中国小说发展的重要阶段。
táng dài chuán qí shì zhōng guó xiǎo shuō fā zhǎn de zhòng yào jiē duàn.Truyền kỳ thời Đường là giai đoạn phát triển quan trọng của tiểu thuyết Trung Quốc.