大唐[dà táng] [ĐẠI 唐]Lưu từKháctriều đại nhà Đường (618-907)Chữ trong từ大dàĐẠIto唐tángkhoa trươngTừ ghép:大唐狄公案dà táng dí gōng ànBa vụ án mạng được phá bởi Địch Công, tiểu thuyết năm 1949 của R.H.…大唐芙蓉园dà táng fú róng yuánĐường Thành Phù Dung Viên ở Tây An大唐西域记dà táng xī yù jìĐại Đường Tây Vực Ký, ghi chép du hành của Huyền Trang 玄奘 (xuán zàng…Từ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biển大衣dà yīHSK 2áo khoác dàiXem thêm (3)Từ cận nghĩa:唐代táng dàiTriều đại nhà Đường (618-907)