大唐芙蓉园[dà táng fú róng yuán] [ĐẠI 唐 芙 蓉 园]Lưu từKhácĐường Thành Phù Dung Viên ở Tây AnChữ trong từ大dàĐẠIto唐tángkhoa trương芙fú蓉róngtên gọi tắt của Thành Đô 成都 (chéng dū)园yuánvườnTừ cùng chữ:大学dà xuéHSK 1trường đại học大学生dà xué shēngHSK 1sinh viên đại học公园gōng yuánHSK 2công viên (dành cho công chúng giải trí)大人dà renHSK 2người lớn大声dà shēngHSK 2giọng to大大dà dàHSK 2rất nhiều大家dà jiāHSK 2mọi người大小dà xiǎoHSK 2lớn và nhỏ大海dà hǎiHSK 2biểnXem thêm (3)