Từ vựng: "芙"16 từ khớp.fú róng芙蓉hoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa senfú róng huā芙蓉花hoa phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa senfú róng qū芙蓉区quận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Namfú róng chū shuǐ芙蓉出水nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (về thơ ca hoặc nghệ thuật)pào fú泡芙bánh su kem (từ mượn); bánh profiteroleyī fú伊芙Eve (tên)ā fú róng阿芙蓉thuốc phiệndì fú ní蒂芙尼Tiffany & Co. (nhà bán lẻ trang sức cao cấp của Mỹ)kǎi fú lā凯芙拉Kevlarmù fú róng木芙蓉hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)pào fú rén泡芙人(khẩu ngữ) người gầy béo (người có cân nặng bình thường nhưng béo phì về trao đổi chất)shū fú lěi舒芙蕾soufflé (từ mượn)shū fú lí梳芙厘món soufflé (từ mượn)chū shuǐ fú róng出水芙蓉như hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ); đẹp vượt trội (khuôn mặt thiếu nữ hoặc thư pháp của cụ già)ā fú lè ěr hào阿芙乐尔号Tuần dương hạm Nga Aurora, bắn phát súng báo hiệu cách mạng 1917, một biểu tượng yêu thích của hình tượng cộng sảndà táng fú róng yuán大唐芙蓉园Đường Thành Phù Dung Viên ở Tây An