伊芙[yī fú] [伊 芙]Lưu từKhácEve (tên)Chữ trong từ伊yī(cũ) đại từ số ít ngôi thứ ba ("anh ấy" hoặc "cô ấy")芙fúTừ cùng chữ:伊斯兰教Yī sī lán jiàoHSK 9Đạo Hồi