芙蓉[fú róng] [芙 蓉]Lưu từKháchoa dâm bụt; phù dung (Hibiscus mutabilis); hoa senChữ trong từ芙fú蓉róngtên gọi tắt của Thành Đô 成都 (chéng dū)Từ ghép:木芙蓉mù fú rónghoa phù dung (Hibiscus mutabilis)芙蓉区fú róng qūquận Furong của thành phố Trường Sa 长沙市 (cháng shā shì), Hồ Nam芙蓉花fú róng huāhoa phù dung (Hibiscus mutabilis)阿芙蓉ā fú róngthuốc phiện出水芙蓉chū shuǐ fú róngnhư hoa sen trồi lên mặt nước (thành ngữ)芙蓉出水fú róng chū shuǐnghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước (thành ngữ)大唐芙蓉园dà táng fú róng yuánĐường Thành Phù Dung Viên ở Tây An