替代
[tì dài] [替 代]
thay thế cho; thay thế; thay thế hoàn toàn
用别的人或事物换掉原来的
没有人能替代他的工作。
méi yǒu rén néng tì dài tā de gōng zuò.Không ai có thể thay thế công việc của anh ấy.
那不如把泡沫垫和塑料袋全部替代掉吧。
nà bù rú bǎ pào mò diàn hé sù liào dài quán bù tì dài diào ba.Thế thì chi bằng thay thế toàn bộ xốp đệm và túi nilông đi.
Trong bài: Tiêu chuẩn vật liệu bao bì sinh học · ……之类的确实,这种无条件的精神支持是无法替代的。
què shí, zhè zhǒng wú tiáo jiàn de jīng shén zhī chí shì wú fǎ tì dài de.Quả thực, sự ủng hộ tinh thần vô điều kiện này là không thể thay thế.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说他在公司里的位置已经无法被替代。
tā zài gōng sī lǐ de wèi zhì yǐ jīng wú fǎ bèi tì dài.Vị trí của anh ấy ở công ty đã không thể thay thế.