无法替代
[wú fǎ tì dài] [无 法 替 代]
không thể thay thế
确实,这种无条件的精神支持是无法替代的。
què shí, zhè zhǒng wú tiáo jiàn de jīng shén zhī chí shì wú fǎ tì dài de.Quả thực, sự ủng hộ tinh thần vô điều kiện này là không thể thay thế.
Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说我赞同尊重是共识,但战略决策失误时,情怀往往无法替代严谨的风控模型。
wǒ zàn tóng zūn zhòng shì gòng shí, dàn zhàn lüè jué cè shī wù shí, qíng huái wǎng wǎng wú fǎ tì dài yán jǐn de fēng kòng mó xíng.Em tán đồng tôn trọng là điểm chung, nhưng khi quyết sách chiến lược sai lầm, tình cảm cảm tính thường không thể thay thế mô hình kiểm soát rủi ro nghiêm ngặt.
Trong bài: Tọa đàm triết học Nho gia trong quản trị doanh nghiệp