唐县[táng xiàn] [唐 县]Lưu từKháchuyện Đường ở Bảo Định 保定 (bǎo dìng), Hà BắcChữ trong từ唐tángkhoa trương县xiànhuyệnTừ ghép:行唐县xíng táng xiànhuyện Xingtang ở Thạch Gia Trang 石家庄 (shí jiā zhuāng), Hà Bắc高唐县gāo táng xiànhuyện Gaotang ở Liêu Thành 聊城 (liáo chéng), Sơn Đông