夸张【誇張】
[kuā zhāng] [夸 张]
khoa trương; quá mức; phóng đại; ngoa dụ
夸大事实,超过实际情况
这篇新闻报道的情节过于夸张,缺乏事实依据。
zhè piān xīn wén bào dào de qíng jié guò yú kuā zhāng, quē fá shì shí yī jù.Tình tiết bài báo này quá phóng đại, thiếu căn cứ thực tế.
phép phóng đại; phép ngoa dụ
特意夸大或缩小的修辞手法
夸张是文学创作中常见的修辞方法。
kuā zhāng shì wén xué chuàng zuò zhōng cháng jiàn de xiū cí fāng fǎ.Phóng đại là biện pháp tu từ phổ biến trong sáng tác văn học.
真的吗?我看好多人都在讨论,越传越夸张。
zhēn de ma? wǒ kàn hǎo duō rén dōu zài tǎo lùn, yuè chuán yuè kuā zhāng.Thật ạ? Em thấy rất nhiều người đang thảo luận, càng truyền càng thổi phồng.
Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…他夸张的步态显得非常滑稽。
tā kuā zhāng de bù tài xiǎn de fēi cháng huá jī.Dáng đi khoa trương của anh ấy trông vô cùng buồn cười.
今天早上,人工窗口前老年患者排的长队还是那么夸张。
jīn tiān zǎo shàng, rén gōng chuāng kǒu qián lǎo nián huàn zhě pái de cháng duì hái shì nà me kuā zhāng.Sáng nay, hàng dài bệnh nhân cao tuổi xếp hàng trước quầy nhân viên vẫn rất đáng kinh ngạc.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪