夸大【誇大】
[kuā dà] [夸 ĐẠI]
phóng đại
把事情说得超过实际程度。
撰写研究报告必须实事求是,绝不能夸大实验成效。
zhuàn xiě yán jiū bào gào bì xū shí shì qiú shì, jué bù néng kuā dà shí yàn chéng xiào.Viết báo cáo nghiên cứu phải thực tế cầu thị, tuyệt đối không được phóng đại hiệu quả thí nghiệm.
没准儿有些信息就是为了博眼球而故意夸大其词的。
méi zhǔn r yǒu xiē xìn xī jiù shì wèi le bó yǎn qiú ér gù yì kuā dà qí cí de.Không chừng có một số thông tin cố ý nói quá lên để câu view đấy.
Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội对啊,很多博主为了流量,故意夸大甚至篡改传统。
duì a, hěn duō bó zhǔ wèi le liú liàng, gù yì kuā dà shèn zhì cuàn gǎi chuán tǒng.Đúng vậy, rất nhiều blogger vì lưu lượng mà cố ý phóng đại, thậm chí xuyên tạc truyền thống.
Trong bài: Đánh giá việc dùng video ngắn quảng bá di sản比对出来了!官方通报受影响区域只有小范围,这文章把数据夸大了十倍。
bǐ duì chū lái le! guān fāng tōng bào shòu yǐng xiǎng qū yù zhǐ yǒu xiǎo fàn wéi, zhè wén zhāng bǎ shù jù kuā dà le shí bèi.Đã đối chiếu ra rồi! Thông cáo chính thức khu vực bị ảnh hưởng chỉ có phạm vi nhỏ, bài viết này đã phóng đại số liệu lên 10 lần.
Trong bài: Xác thực thông tin và phòng chống tin giả · 可见