扩大【擴大】
[kuò dà] [扩 ĐẠI]
mở rộng; phóng to; mở rộng phạm vi
使范围、规模等变大
我们需要扩大市场,吸引更多客户。
wǒ men xū yào kuò dà shì chǎng, xī yǐn gèng duō kè hù.Chúng ta cần mở rộng thị trường để thu hút thêm khách hàng.
很有道理,快速处理才能防止损失进一步扩大。
hěn yǒu dào lǐ, kuài sù chǔ lǐ cái néng fáng zhǐ sǔn shī jìn yí bù kuò dà.Rất có lý, xử lý nhanh chóng mới có thể ngăn tổn thất tiếp tục mở rộng.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免公司计划在未来几年扩大规模。
gōng sī jì huà zài wèi lái jǐ nián kuò dà guī mó.Công ty dự định mở rộng quy mô trong vài năm tới.
大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。
dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐