夸【誇】
[kuā]
khoác lác; phóng đại; khen ngợi
说大话、过分吹嘘或赞美
大家纷纷夸他临危不乱,成功化解了一场危机。
dà jiā fēn fēn kuā tā lín wēi bú luàn, chéng gōng huà jiě le yì chǎng wēi jī.Mọi người liên tục khen anh ấy bình tĩnh trước hiểm nguy, xử lý thành công một cuộc khủng hoảng.
真的吗?谢谢老师夸奖。
zhēn de ma? xiè xiè lǎo shī kuā jiǎng.Thật ạ? Cảm ơn thầy khen ngợi.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得您太夸奖我了,我真的不敢当。
nín tài kuā jiǎng wǒ le, wǒ zhēn de bù gǎn dāng.Ngài quá khen tôi rồi, tôi thật không dám nhận.
真的吗?但我总觉得那些夸奖并不属于我。
zhēn de ma? dàn wǒ zǒng jué de nà xiē kuā jiǎng bìng bù shǔ yú wǒ.Thật sao? Nhưng mình luôn cảm thấy những lời khen ngợi đó không thuộc về mình.
Trong bài: Khắc phục hội chứng kẻ giả mạo nơi công sở · 即使…也…