赞美【讚美】
[zàn měi] [赞 美]
ngưỡng mộ; khen ngợi; ca tụng
称赞并歌颂
王老师经常赞美勇于开口练习口语的学员,以此激发大家的自信。
wáng lǎo shī jīng cháng zàn měi yǒng yú kāi kǒu liàn xí kǒu yǔ de xué yuán, yǐ cǐ jī fā dà jiā de zì xìn.Thầy Vương thường xuyên khen ngợi những học viên dám mở lời luyện nói, từ đó khích lệ sự tự tin của mọi người.
朋友的赞美鼓励了我继续努力。
péng yǒu de zàn měi gǔ lì le wǒ jì xù nǔ lì.Lời khen của bạn bè đã khuyến khích tôi tiếp tục cố gắng.
面对赞美,她表现得十分谦逊。
miàn duì zàn měi, tā biǎo xiàn de shí fēn qiān xùn.Trước những lời khen ngợi, cô ấy tỏ ra vô cùng khiêm nhường.
他不需要这种廉价的赞美和恭维。
tā bù xū yào zhè zhǒng lián jià de zàn měi hé gōng wéi.Anh ấy không cần thứ lời khen và nịnh nọt rẻ tiền này.