歌颂【歌頌】
[gē sòng] [歌 颂]
ca ngợi; tán dương; tụng ca
用诗文、音乐等公开赞美
诗人创作了大量诗篇来歌颂大自然的美好。
shī rén chuàng zuò le dà liàng shī piān lái gē sòng dà zì rán de měi hǎo.Nhà thơ đã sáng tác nhiều bài thơ để ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.
[gē sòng] [歌 颂]
ca ngợi; tán dương; tụng ca
用诗文、音乐等公开赞美
诗人创作了大量诗篇来歌颂大自然的美好。
shī rén chuàng zuò le dà liàng shī piān lái gē sòng dà zì rán de měi hǎo.Nhà thơ đã sáng tác nhiều bài thơ để ca ngợi vẻ đẹp của thiên nhiên.