颂
[sòng]
thơ ca tụng; điếu văn; ca ngợi trong văn viết
没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。
méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển人们共同歌颂劳动者的无私奉献。
rén men gòng tóng gē sòng láo dòng zhě de wú sī fèng xiàn.Mọi người cùng nhau ca ngợi sự cống hiến quên mình của người lao động.
他写下深情的诗篇歌颂真挚友谊。
tā xiě xià shēn qíng de shī piān gē sòng zhēn zhì yǒu yì.Anh ấy viết nên những vần thơ sâu sắc ca ngợi tình bạn chân thành.