赞颂
[zàn sòng] [赞 颂]
chúc phúc; tán dương
没错,士人借古讽今,表面在赞颂军威,实则抒发边关失策的郁愤。
méi cuò, shì rén jiè gǔ fěng jīn, biǎo miàn zài zàn sòng jūn wēi, shí zé shū fā biān guān shī cè de yù fèn.Đúng vậy, kẻ sĩ mượn xưa mỉa nay, bề ngoài ca ngợi quân uy, thực chất giãi bày nỗi uất ức trước sai lầm nơi biên ải.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển