赞叹【讚嘆】
[zàn tàn] [赞 叹]
thán phục khen ngợi
赞美叹赏。
王老师对这位学员流利的口语表达表示由衷的赞叹。
wáng lǎo shī duì zhè wèi xué yuán liú lì de kǒu yǔ biǎo dá biǎo shì yóu zhōng de zàn tàn.Thầy Vương bày tỏ sự thán phục chân thành trước khả năng khẩu ngữ lưu loát của học viên này.
确实值得赞叹。不过,我现在有点担心它的未来。
què shí zhí dé zàn tàn. bú guò, wǒ xiàn zài yǒu diǎn dān xīn tā de wèi lái.Quả thực đáng thán phục. Tuy nhiên, bây giờ mình có chút lo lắng về tương lai của nó.
Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不这座建筑的独特构思令人赞叹。
zhè zuò jiàn zhù de dú tè gòu sī lìng rén zàn tàn.Ý tưởng bố cục độc đáo của công trình kiến trúc này khiến người ta trầm trồ.
学界前辈对这部作品评价极高,大家读后无不赞叹其田野调查的严谨。
xué jiè qián bèi duì zhè bù zuò pǐn píng jià jí gāo, dà jiā dú hòu wú bù zàn tàn qí tián yě diào chá de yán jǐn.Các bậc tiền bối trong giới học thuật đánh giá tác phẩm này rất cao, mọi người đọc xong không ai không khen ngợi sự nghiêm cẩn trong điền dã của tác phẩm.
Trong bài: Phản hồi học giới về chuyên khảo nhân chủng học · 无不