冷笑
[lěng xiào] [冷 笑]
cười nhếch mép; cười lạnh lùng; cười không hài lòng (cay đắng, bất lực, phẫn nộ, v.v.)
含有讽刺、不屑或不满的笑。
他听到那个借口后冷笑了一声,转身离开了房间。
tā tīng dào nà ge jiè kǒu hòu lěng xiào le yì shēng, zhuǎn shēn lí kāi le fáng jiān.Nghe xong lý do đó, anh ấy cười nhếch mép một tiếng rồi quay người rời khỏi phòng.
tiếng cười nhếch mép; nụ cười lạnh
冷笑的声音或表情
一声冷笑打断了大家的讨论。
yì shēng lěng xiào dǎ duàn le dà jiā de tǎo lùn.Một tiếng cười lạnh đã ngắt lời thảo luận của mọi người.
听到这番辩解,她发出了不屑的冷笑。
tīng dào zhè fān biàn jiě, tā fā chū le bú xiè de lěng xiào.Nghe lời biện minh này, cô ấy cười khẩy đầy vẻ khinh thường.
