微笑
[wēi xiào] [微 笑]
cười; lượng từ: 个 (gè), 丝 (sī); mỉm cười
略带笑容,不出声地笑
她对我微笑,让我感到很温暖。
tā duì wǒ wēi xiào, ràng wǒ gǎn dào hěn wēn nuǎn.Cô ấy mỉm cười với tôi, khiến tôi cảm thấy rất ấm lòng.
nụ cười
不显著、不出声的笑
她脸上露出一丝微笑。
tā liǎn shàng lù chū yì sī wēi xiào.Trên mặt cô ấy lộ ra một nụ cười thoáng.
个、丝
你直接面对面坐着,放慢语速,配合手势和温和的微笑。
nǐ zhí jiē miàn duì miàn zuò zhe, fàng màn yǔ sù, pèi hé shǒu shì hé wēn hé de wēi xiào.Bạn ngồi trực diện đối mặt, nói chậm lại, kết hợp cử chỉ tay và nụ cười ấm áp.
Trong bài: Tập huấn tình nguyện viên viện dưỡng lão · 看起来 / 看上去他微笑着向每一个同事打招呼。
tā wēi xiào zhe xiàng měi yí gè tóng shì dǎ zhāo hū.Anh ấy mỉm cười chào hỏi từng đồng nghiệp.
服务员微笑着端来了一壶热茶。
fú wù yuán wēi xiào zhe duān lái le yì hú rè chá.Nhân viên phục vụ mỉm cười bưng đến một ấm trà nóng.
