终端
[zhōng duān] [终 端]
cuối; cổng; thiết bị đầu cuối
没错,地勤人员刚刚在登机口的信息终端上更新了航班动态。
méi cuò, dì qín rén yuán gāng gāng zài dēng jī kǒu de xìn xī zhōng duān shàng gēng xīn le háng bān dòng tài.Đúng vậy, nhân viên mặt đất vừa cập nhật trạng thái chuyến bay trên thiết bị thông tin ở cửa lên máy bay.
Trong bài: Chuyến bay bị hoãn vì thời tiết · 由于…因此…最终的数据受益者还是终端消费者,大家能享受到更多样化且透明的服务。
zuì zhōng de shù jù shòu yì zhě hái shì zhōng duān xiāo fèi zhě, dà jiā néng xiǎng shòu dào gèng duō yàng huà qiě tòu míng de fú wù.Người hưởng lợi dữ liệu cuối cùng vẫn là người tiêu dùng đầu cuối, mọi người có thể hưởng thụ dịch vụ đa dạng hóa và minh bạch hơn.
Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所