XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

末尾

[mò wěi] [末 尾]

cuối; đầu mút; điểm tận cùng

你看契约末尾还有波斯商人和中国市舶司的联名签字,这十分罕见。

nǐ kàn qì yuē mò wěi hái yǒu bō sī shāng rén hé zhōng guó shì bó sī de lián míng qiān zì, zhè shí fēn hǎn jiàn.

Anh nhìn xem, cuối bản khế ước còn có chữ ký liên danh của thương nhân Ba Tư và Thị bạc ty Trung Quốc, điều này rất hiếm gặp.

Trong bài: Khảo chứng văn bản hợp đồng thương mại Con đường Tơ lụa trên biển

推荐信末尾写有“此致”二字。

tuī jiàn xìn mò wěi xiě yǒu“ cǐ zhì” èr zì.

Cuối thư giới thiệu có viết hai chữ "kính thư".

信件末尾写着“此致敬礼”四个字。

xìn jiàn mò wěi xiě zhe“ cǐ zhì jìng lǐ” sì gè zì.

Cuối bức thư có ghi bốn chữ "kính thư".