乘
[chéng]
1.cưỡi; lên; sử dụng
搭乘交通工具或利用时机。
我们可以乘地铁去市中心参观博物馆。
wǒ men kě yǐ chéng dì tiě qù shì zhōng xīn cān guān bó wù guǎn.Chúng ta có thể đi tàu điện ngầm đến trung tâm thành phố tham quan viện bảo tàng.
2.nhân (phép tính toán học)
数学中两个数相乘。
三乘五等于十五。
sān chéng wǔ děng yú shí wǔ.Ba nhân năm bằng mười lăm.
小明,请问去火车站怎么换乘?
xiǎo míng, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me huàn chéng?Tiểu Minh, xin hỏi đi nhà ga xe lửa đổi tuyến thế nào?
Trong bài: Hỏi cách chuyển tuyến tàu điện ngầm救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
航空公司正在为乘客安排住宿。
háng kōng gōng sī zhèng zài wèi chéng kè ān pái zhù sù.Hãng hàng không đang sắp xếp chỗ ở cho hành khách.
Trong bài: Xử lý tình huống chuyến bay bị hoãn