可乘之机【可乘之機】
[kě chéng zhī jī] [可 乘 之 机]
cơ hội mà ai đó (thường là kẻ ác hoặc đối thủ) có thể lợi dụng
可以被利用的空子或机会。
我们必须严格完善管理制度,绝不给不法分子可乘之机。
wǒ men bì xū yán gé wán shàn guǎn lǐ zhì dù, jué bù gěi bù fǎ fēn zǐ kě chéng zhī jī.Chúng ta phải hoàn thiện nghiêm ngặt chế độ quản lý, tuyệt đối không tạo sơ hở cho kẻ xấu lợi dụng.