生机【生機】
[shēng jī] [生 机]
cơ hội sống; hy vọng thành công; sức sống; sinh khí
生命力、活力或生存的希望。
春天让整座山林充满了生机。
chūn tiān ràng zhěng zuò shān lín chōng mǎn le shēng jī.Mùa xuân làm cho cả rừng núi tràn đầy sinh khí.
对,这样既保住了资金安全,又没把罕见病群体挡在生机之外。
duì, zhè yàng jì bǎo zhù le zī jīn ān quán, yòu méi bǎ hǎn jiàn bìng qún tǐ dǎng zài shēng jī zhī wài.Đúng vậy, như thế vừa giữ được an toàn tài chính, lại không chặn đứng cơ hội sống của nhóm người mắc bệnh hiếm.
Trong bài: Bảo hiểm y tế chi trả thuốc điều trị bệnh hiếm · 一方面…另一方面…春天来了,花草树木生机旺盛。
chūn tiān lái le, huā cǎo shù mù shēng jī wàng shèng.Mùa xuân đến rồi, hoa cỏ cây cối sức sống dồi dào.
是的。只要合理引导,本土文化完全可以在全球化浪潮中焕发新的生机。
shì de. zhǐ yào hé lǐ yǐn dǎo, běn tǔ wén huà wán quán kě yǐ zài quán qiú huà làng cháo zhōng huàn fā xīn de shēng jī.Vâng ạ. Chỉ cần dẫn dắt hợp lý, văn hóa bản địa hoàn toàn có thể bừng lên sức sống mới trong làn sóng toàn cầu hóa.
Trong bài: Đặt câu hỏi phản biện sau bài giảng