靠
[kào]
dựa vào; đứng cạnh; đến gần
身体倚近或依赖某物
请靠左边走。
qǐng kào zuǒ biān zǒu.Xin hãy đi sát bên trái.
tha thốt (bực bội, ngạc nhiên)
表示不满或惊讶的叹词
靠,我钱包不见了!
kào, wǒ qián bāo bú jiàn le!Trời ơi, ví tôi mất rồi!
其实,光靠减少花销是不够的。
qí shí, guāng kào jiǎn shǎo huā xiāo shì bú gòu de.Thực ra, chỉ dựa vào cắt giảm chi tiêu là không đủ đâu.
Trong bài: Chỉ dựa vào tiết kiệm là chưa đủ · 光这个人很可靠,你可以相信他。
zhè gè rén hěn kě kào, nǐ kě yǐ xiāng xìn tā.Người này rất đáng tin cậy, bạn có thể tin tưởng anh ấy.
好啊,旁边靠窗的位置正好有空位。
hǎo a, páng biān kào chuāng de wèi zhì zhèng hǎo yǒu kòng wèi.Được thôi, vị trí bên cạnh cửa sổ vừa vặn có chỗ trống.
Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử