XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停靠

[tíng kào] [停 靠]

ghé vào; dừng tại; cập bến

港口停靠了一艘万吨级的轮船。

gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.

Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.

这趟快车中途只停靠两个大站。

zhè tàng kuài chē zhōng tú zhǐ tíng kào liǎng gè dà zhàn.

Chuyến tàu nhanh này giữa đường chỉ dừng ở hai ga lớn.

火车中途停靠了几个小车站。

huǒ chē zhōng tú tíng kào le jǐ gè xiǎo chē zhàn.

Tàu hỏa đã dừng lại giữa chừng ở một vài ga nhỏ.