停业【停業】
[tíng yè] [停 业]
ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
停止营业或停办业务。
这家餐馆因内部装修决定停业一周。
zhè jiā cān guǎn yīn nèi bù zhuāng xiū jué dìng tíng yè yì zhōu.Nhà hàng này quyết định đóng cửa tạm dừng kinh doanh một tuần do sửa sang nội thất.
坊间传闻这家老店下个月就要停业了。
fāng jiān chuán wén zhè jiā lǎo diàn xià gè yuè jiù yào tíng yè le.Dân gian đồn rằng cửa tiệm lâu năm này tháng sau sẽ đóng cửa.
战乱期间,城门关闭,城内商贾无法进货,只好暂时停业等待局势稳定。
zhàn luàn qī jiān, chéng mén guān bì, chéng nèi shāng jiǎ wú fǎ jìn huò, zhǐ hǎo zàn shí tíng yè děng dài jú shì wěn dìng.Trong thời chiến loạn, cổng thành đóng cửa, các thương nhân trong thành không thể nhập hàng, đành tạm ngừng kinh doanh chờ tình hình ổn định.
