乘坐
[chéng zuò] [乘 坐]
đi (phương tiện giao thông)
骑、坐交通工具
乘坐飞机时必须系好安全带。
chéng zuò fēi jī shí bì xū xì hǎo ān quán dài.Khi đi máy bay bắt buộc phải thắt dây an toàn.
其实乘坐地铁不仅环保,而且更准时。
qí shí chéng zuò dì tiě bù jǐn huán bǎo, ér qiě gèng zhǔn shí.Thực ra đi tàu điện ngầm không chỉ bảo vệ môi trường mà còn đúng giờ hơn.
Trong bài: Khuyến khích đi giao thông công cộng救援队伍乘坐直升机前往灾区。
jiù yuán duì wu chéng zuò zhí shēng jī qián wǎng zāi qū.Đội cứu hộ đi máy bay trực thăng đến khu vực thiên tai.
游人乘坐木舟欣赏沿途的风景。
yóu rén chéng zuò mù zhōu xīn shǎng yán tú de fēng jǐng.Du khách ngồi thuyền gỗ thưởng ngoạn phong cảnh ven đường.