弊端
[bì duān] [弊 端]
vấn đề hệ thống (đôi khi chỉ các hành vi tham nhũng)
因制度漏洞等引发的问题或危害。
专家深入分析了传统教学模式所带来的种种弊端。
zhuān jiā shēn rù fēn xī le chuán tǒng jiào xué mó shì suǒ dài lái de zhǒng zhǒng bì duān.Chuyên gia đã phân tích sâu sắc những vấn nạn mà mô hình giảng dạy truyền thống mang lại.
确实如此,单纯数论文篇数的做法已经暴露出不少弊端。
què shí rú cǐ, dān chún shù lùn wén piān shù de zuò fǎ yǐ jīng bào lù chū bù shǎo bì duān.Đúng là như vậy, cách làm đơn thuần đếm số lượng bài báo đã bộc lộ không ít tệ đoan.
Trong bài: Cải cách hệ thống đánh giá nghiên cứu khoa học · 力求对,比如某些机构以合规为由避开福利责任,这完全是机械行政的弊端。
duì, bǐ rú mǒu xiē jī gòu yǐ hé guī wèi yóu bì kāi fú lì zé rèn, zhè wán quán shì jī xiè xíng zhèng de bì duān.Đúng vậy, ví dụ một số cơ quan lấy lý do tuân thủ quy định để né tránh trách nhiệm phúc lợi, đây hoàn toàn là sự bất cập của quản trị cơ học.
Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…王老师,我认为应当彻底破除唯论文论的学术评价弊端,取消强制发表。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi yīng dāng chè dǐ pò chú wéi lùn wén lùn de xué shù píng jià bì duān, qǔ xiāo qiáng zhì fā biǎo.Thầy Vương, em cho rằng nên loại bỏ triệt để tệ nạn đánh giá học thuật chỉ duy bài báo, hủy bỏ quy định bắt buộc công bố.
Trong bài: Biện luận cải cách chính sách đào tạo nghiên cứu sinh