弊
[bì]
tổn hại; gian lận; tổn thương
我觉得你需要权衡利弊,毕竟身体健康最重要。
wǒ jué de nǐ xū yào quán héng lì bì, bì jìng shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào.Tôi thấy bạn cần cân nhắc lợi hại, suy cho cùng sức khỏe là quan trọng nhất.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
总的来看,虽然有些不便,我还是觉得利大于弊。
zǒng de lái kàn, suī rán yǒu xiē bú biàn, wǒ hái shì jué de lì dà yú bì.Nhìn chung, dù có vài bất tiện, tôi vẫn thấy lợi nhiều hơn hại.
Trong bài: Bàn về việc chuyển địa điểm làm việc