作弊
[zuò bì] [作 弊]
thực hành gian lận; gian lận; tham gia vào hành vi tham nhũng
用欺骗手法做违规或违法的事
学校对考试作弊行为绝不姑息,违者将被严肃处理。
xué xiào duì kǎo shì zuò bì xíng wéi jué bù gū xī, wéi zhě jiāng bèi yán sù chǔ lǐ.Nhà trường tuyệt đối không dung túng hành vi gian lận thi cử, người vi phạm sẽ bị xử lý nghiêm khắc.
学校决定严肃处罚作弊的学生。
xué xiào jué dìng yán sù chǔ fá zuò bì de xué shēng.Nhà trường quyết định xử phạt nghiêm khắc học sinh gian lận.
考试作弊是一件极其羞耻的事。
kǎo shì zuò bì shì yí jiàn jí qí xiū chǐ de shì.Gian lận thi cử là một việc cực kỳ đáng xấu hổ.
他在考试中作弊,觉得非常丢人。
tā zài kǎo shì zhōng zuò bì, jué de fēi cháng diū rén.Nó gian lận trong thi cử, cảm thấy rất mất mặt.