作废【作廢】
[zuò fèi] [作 废]
trở nên không hiệu lực; hủy bỏ; xóa
因超过期限或不合规定而失去效力。
这张护照已经过期作废了,你必须重新申请。
zhè zhāng hù zhào yǐ jīng guò qī zuò fèi le, nǐ bì xū chóng xīn shēn qǐng.Tờ hộ chiếu này đã hết hạn và không còn hiệu lực, bạn phải nộp đơn xin lại.
门票过时作废,请大家提前入场。
mén piào guò shí zuò fèi, qǐng dà jiā tí qián rù chǎng.Vé quá giờ sẽ không còn giá trị, xin mọi người vào cửa sớm.
这张门票仅限当日有效,过期作废。
zhè zhāng mén piào jǐn xiàn dāng rì yǒu xiào, guò qī zuò fèi.Vé này chỉ có giá trị trong ngày, quá hạn sẽ hủy.