利弊
[lì bì] [利 弊]
ưu và nhược điểm; điểm mạnh và điểm yếu; thuận lợi và bất lợi
我觉得你需要权衡利弊,毕竟身体健康最重要。
wǒ jué de nǐ xū yào quán héng lì bì, bì jìng shēn tǐ jiàn kāng zuì zhòng yào.Tôi thấy bạn cần cân nhắc lợi hại, suy cho cùng sức khỏe là quan trọng nhất.
Trong bài: Bàn ưu nhược điểm của một lựa chọn评估方案时需要全面衡量利弊。
píng gū fāng àn shí xū yào quán miàn héng liáng lì bì.Khi đánh giá phương án cần cân nhắc toàn diện lợi hại.
正因如此,制定方案时必须谨慎权衡利弊得失,切忌盲目跟风。
zhèng yīn rú cǐ, zhì dìng fāng àn shí bì xū jǐn shèn quán héng lì bì dé shī, qiè jì máng mù gēn fēng.Chính vì vậy, khi lập phương án phải thận trọng cân nhắc lợi hại được mất, tuyệt đối tránh chạy theo phong trào.
Trong bài: Đề xuất cơ chế thu hút du mục kỹ thuật số