弊病
[bì bìng] [弊 病]
bệnh tật; điều xấu; hành vi sai trái
缺点、毛病或制度上的危害。
这项制度存在诸多弊病,必须尽快进行调整。
zhè xiàng zhì dù cún zài zhū duō bì bìng, bì xū jǐn kuài jìn xíng tiáo zhěng.Chế độ này tồn tại rất nhiều khuyết tật tệ hại, phải nhanh chóng tiến hành điều chỉnh.
那要克服这些治理弊病,根本之道是否在于理顺名义、权力与责任的对应关系?
nà yào kè fú zhè xiē zhì lǐ bì bìng, gēn běn zhī dào shì fǒu zài yú lǐ shùn míng yì, quán lì yǔ zé rèn de duì yìng guān xì?Vậy để khắc phục những tệ nạn quản trị này, phương pháp căn bản có phải là làm rõ mối quan hệ tương ứng giữa danh nghĩa, quyền lực và trách nhiệm không ạ?
Trong bài: Triết học Chính danh Nho gia và Đạo đức Hành chính công · 乃