患病
[huàn bìng] [患 病]
bị ốm
身体生病,患上疾病。
王老师因劳累过度患病,不得不请假休养。
wáng lǎo shī yīn láo lèi guò dù huàn bìng, bù dé bù qǐng jià xiū yǎng.Thầy Vương vì làm việc quá sức mà bị ốm, đành phải xin nghỉ để tĩnh dưỡng.
是的,他们长期给未患病的禽畜喂药,导致细菌耐药性快速上升。
shì de, tā men cháng qī gěi wèi huàn bìng de qín chù wèi yào, dǎo zhì xì jūn nài yào xìng kuài sù shàng shēng.Đúng vậy, họ cho gia súc gia cầm chưa mắc bệnh uống thuốc thời gian dài, dẫn đến tính kháng thuốc của vi khuẩn tăng nhanh.
Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致医生已经排除了他患病的可能。
yī shēng yǐ jīng pái chú le tā huàn bìng de kě néng.Bác sĩ đã loại trừ khả năng anh ấy mắc bệnh.
许多市民纷纷为患病儿童捐款。
xǔ duō shì mín fēn fēn wèi huàn bìng ér tóng juān kuǎn.Nhiều người dân đã quyên góp tiền cho trẻ em bị bệnh.
