痊愈
[quán yù] [痊 愈]
hồi phục hoàn toàn (sau bệnh hoặc chấn thương)
别急,韧带损伤本就很难痊愈,需要足够的周期。
bié jí, rèn dài sǔn shāng běn jiù hěn nán quán yù, xū yào zú gòu de zhōu qī.Đừng vội, chấn thương dây chằng vốn rất khó lành hẳn, cần chu kỳ đầy đủ.
Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…你刚痊愈,千万不要过度劳累。
nǐ gāng quán yù, qiān wàn bú yào guò dù láo lèi.Bạn vừa hồi phục, tuyệt đối đừng nhọc sức quá độ.
经过治疗,她的心理创伤逐渐痊愈。
jīng guò zhì liáo, tā de xīn lǐ chuāng shāng zhú jiàn quán yù.Trải qua điều trị, tổn thương tâm lý của cô ấy dần bình phục.