康复【康復】
[kāng fù] [康 复]
hồi phục; phục hồi (sức khỏe); dưỡng bệnh
恢复健康
经过几个月的治疗,他的身体终于康复了。
jīng guò jǐ gè yuè de zhì liáo, tā de shēn tǐ zhōng yú kāng fù le.Trải qua mấy tháng điều trị, cơ thể của anh ấy cuối cùng đã hồi phục.
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng祝你早日康复,回到学校上课。
zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.
真的吗?可是康复训练太辛苦了。
zhēn de ma? kě shì kāng fù xùn liàn tài xīn kǔ le.Thật sao? Nhưng tập luyện phục hồi chức năng quá vất vả.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……