早日康复
[zǎo rì kāng fù] [早 日 康 复]
hồi phục sức khỏe nhanh chóng; Mau chóng khỏe lại!
一共五十八块,祝你早日康复!
yí gòng wǔ shí bā kuài, zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Tổng cộng năm mươi tám tệ, chúc bạn mau khỏe nhé!
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng祝你早日康复,回到学校上课。
zhù nǐ zǎo rì kāng fù, huí dào xué xiào shàng kè.Chúc bạn sớm hồi phục để quay lại trường học.
好,这些都是后话,你现在最重要的任务就是好好养病。祝你早日康复!
hǎo, zhè xiē dōu shì hòu huà, nǐ xiàn zài zuì zhòng yào de rèn wu jiù shì hǎo hǎo yǎng bìng. zhù nǐ zǎo rì kāng fù!Được, những chuyện đó tính sau, nhiệm vụ quan trọng nhất của cậu lúc này là dưỡng bệnh thật tốt. Chúc cậu sớm bình phục!
Trong bài: Buộc phải đổi kế hoạch vì lý do sức khoẻ · 不得不