赞同【贊同】
[zàn tóng] [赞 同]
tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành
同意并表示支持。
经过充分讨论,大家最终赞同了他的教学改革方案。
jīng guò chōng fèn tǎo lùn, dà jiā zuì zhōng zàn tóng le tā de jiào xué gǎi gé fāng àn.Sau khi thảo luận kỹ càng, mọi người cuối cùng đã tán thành phương án cải cách giảng dạy của thầy.
赞同。那你打算优先统筹哪一板块?
zàn tóng. nà nǐ dǎ suàn yōu xiān tǒng chóu nǎ yì bǎn kuài?Tán thành. Vậy cậu định ưu tiên xử lý mảng nào trước?
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性大多数人倾向于赞同这个提议。
dà duō shù rén qīng xiàng yú zàn tóng zhè ge tí yì.Đa số mọi người thiên về việc tán thành đề xuất này.
赞同,降低视觉干扰能大幅提升交互体验。
zàn tóng, jiàng dī shì jué gān rǎo néng dà fú tí shēng jiāo hù tǐ yàn.Tán thành, giảm bớt nhiễu thị giác có thể nâng cao đáng kể trải nghiệm tương tác.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪