异议【異議】
[yì yì] [异 议]
phản đối; bất đồng
不同的意见或反对的主张
如果大家对这个方案没有异议,我们就通过了。
rú guǒ dà jiā duì zhè ge fāng àn méi yǒu yì yì, wǒ men jiù tōng guò le.Nếu mọi người không có ý kiến phản đối với phương án này, chúng ta sẽ thông qua.
甚好。诉求与异议应尽早摆上台面,切忌积怨成疾。
shèn hǎo. sù qiú yǔ yì yì yìng jǐn zǎo bǎi shàng tái miàn, qiè jì jī yuàn chéng jí.Rất tốt. Nguyện vọng và bất đồng nên sớm đưa ra bàn bạc, tránh để tích tụ uất ức thành mâu thuẫn lớn.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底真的吗?如果真能把时间定死,我想技术团队那边应该没有异议。
zhēn de ma? rú guǒ zhēn néng bǎ shí jiān dìng sǐ, wǒ xiǎng jì shù tuán duì nà biān yīng gāi méi yǒu yì yì.Thật sao ạ? Nếu thực sự có thể chốt cứng thời gian, em nghĩ bên đội kỹ thuật chắc không phản đối đâu.
Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban行,顺便把人员安置补偿的预算方案也一并附上,免得董事会审议时产生异议。
xíng, shùn biàn bǎ rén yuán ān zhì bǔ cháng de yù suàn fāng àn yě yí bìng fù shàng, miǎn de dǒng shì huì shěn yì shí chǎn shēng yì yì.Được, tiện thể đính kèm luôn phương án ngân sách bồi thường tái bố trí nhân sự, tránh để hội đồng quản trị thắc mắc khi thẩm định.
Trong bài: Đàm phán sáp nhập công ty