争议【爭議】
[zhēng yì] [争 议]
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
尚有不同意见,互相争论
这个方案在公司内部引起了很大的争议。
zhè ge fāng àn zài gōng sī nèi bù yǐn qǐ le hěn dà de zhēng yì.Phương án này gây ra tranh cãi lớn trong nội bộ công ty.
话虽如此,但它引起了形式大于实质的争议啊。
huà suī rú cǐ, dàn tā yǐn qǐ le xíng shì dà yú shí zhì de zhēng yì a.Lời tuy vậy, nhưng nó đã gây ra tranh cãi về việc hình thức lớn hơn thực chất mà.
Trong bài: Tranh luận về thông điệp triển lãm nghệ thuật đương đại我们要通过正当途径解决争议。
wǒ men yào tōng guò zhèng dāng tú jìng jiě jué zhēng yì.Chúng ta phải giải quyết tranh chấp thông qua con đường hợp pháp.
只要能消除人为失误,少点争议也没什么不好。
zhǐ yào néng xiāo chú rén wéi shī wù, shǎo diǎn zhēng yì yě méi shén me bù hǎo.Chỉ cần loại bỏ được sai sót do con người, ít tranh cãi đi cũng đâu có gì xấu.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao