计较【計較】
[jì jiào] [计 较]
1.bận tâm; mặc cả; cãi cọ
过分在意得失或争论。
朋友之间相处应当宽容大度,不要在细枝末节上过多计较。
péng yǒu zhī jiān xiāng chǔ yīng dāng kuān róng dà dù, bú yào zài xì zhī mò jié shàng guò duō jì jiào.Bạn bè ở cùng nhau nên bao dung rộng lượng, không nên so đo tính toán quá mức vào những chuyện vụn vặt.
2.tính toán; mưu tính; bàn bạc
打算或商量。
这件事非同小可,必须从长计较。
zhè jiàn shì fēi tóng xiǎo kě, bì xū cóng cháng jì jiào.Việc này không phải chuyện nhỏ, cần phải bàn tính kỹ lưỡng lâu dài.
他性格开朗,从来不跟人计较。
tā xìng gé kāi lǎng, cóng lái bù gēn rén jì jiào.Tính anh ấy cởi mở, không bao giờ chấp nhặt với ai.
他心胸宽广,从不计较小事。
tā xīn xiōng kuān guǎng, cóng bù jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tâm hồn rộng lượng, không bao giờ chấp nhất chuyện nhỏ.
他心胸豁达,从不与人计较小事。
tā xīn xiōng huò dá, cóng bù yǔ rén jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tấm lòng khoáng đạt, không bao giờ so đo chuyện nhỏ với người khác.