斤斤计较
[jīn jīn jì jiào] [斤 斤 计 较]
mặc cả từng chút; (ví dụ) quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt
做人要有宽阔的胸怀,不要斤斤计较。
zuò rén yào yǒu kuān kuò de xiōng huái, bú yào jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở bao dung, đừng tính toán chi li.
做人要心胸开阔,不要为小事斤斤计较。
zuò rén yào xīn xiōng kāi kuò, bú yào wèi xiǎo shì jīn jīn jì jiào.Làm người cần có tấm lòng rộng mở, không nên tính toán chi li vì chuyện nhỏ.
做人要把心眼儿放宽,别总是斤斤计较。
zuò rén yào bǎ xīn yǎn r fàng kuān, bié zǒng shì jīn jīn jì jiào.Làm người thì lòng dạ nên rộng mở một chút, đừng lúc nào cũng so đo tính toán.