斤
[jīn]
cân; (Trung Quốc) đơn vị đo lường bằng 500 g; (Đài Loan) đơn vị đo lường bằng 600 g
重量单位,一斤等于十两
这只鸡有五斤重。
zhè zhī jī yǒu wǔ jīn zhòng.Con gà này nặng năm cân.
真的吗?那苹果多少钱一斤?
zhēn de ma? nà píng guǒ duō shǎo qián yì jīn?Thật không? Vậy táo bao nhiêu tiền một cân?
Trong bài: Chọn mua hoa quả tươi ở chợ那我买这些。这些苹果一共多少斤?
nà wǒ mǎi zhè xiē. zhè xiē píng guǒ yí gòng duō shǎo jīn?Vậy tớ mua chỗ này. Chỗ táo này tổng cộng bao nhiêu cân?
Trong bài: Cân hoa quả tại quầy他的体重大概在六十公斤上下。
tā de tǐ zhòng dà gài zài liù shí gōng jīn shàng xià.Cân nặng của anh ấy vào khoảng 60 cân.