计时【計時】
[jì shí] [计 时]
đo thời gian; bấm giờ; tính theo thời gian
计算或记录时间。
考试将于九点整正式计时,请大家提前准备好文具。
kǎo shì jiāng yú jiǔ diǎn zhěng zhèng shì jì shí, qǐng dà jiā tí qián zhǔn bèi hǎo wén jù.Bài thi sẽ chính thức tính giờ vào đúng 9 giờ, xin mọi người hãy chuẩn bị sẵn đồ dùng học tập từ trước.
大卫:那我们在产品设计时,需要加入哪些合规措施?
dà wèi: nà wǒ men zài chǎn pǐn shè jì shí, xū yào jiā rù nǎ xiē hé guī cuò shī?David: Vậy trong thiết kế sản phẩm, chúng ta cần bổ sung những biện pháp tuân thủ nào?
Trong bài: Quy định bảo mật dữ liệu · 就……而言考试进入了最后的倒计时阶段。
kǎo shì jìn rù le zuì hòu de dǎo jì shí jiē duàn.Kỳ thi đã bước vào giai đoạn đếm ngược cuối cùng.
这家公司专门设计时尚的服装。
zhè jiā gōng sī zhuān mén shè jì shí shàng de fú zhuāng.Công ty này chuyên thiết kế trang phục thời trang.