计划【計劃】
[jì huà] [计 划]
kế hoạch; dự án; chương trình
事先拟定的工作方案或安排
他明天有学习计划。
tā míng tiān yǒu xué xí jì huà.Ngày mai anh ấy có kế hoạch học tập.
lên kế hoạch; dự định
事先安排要做的事情
我们计划明天去北京。
wǒ men jì huà míng tiān qù běi jīng.Chúng tôi dự định ngày mai đi Bắc Kinh.
个、项
好,我会严格按照计划去做的。
hǎo, wǒ huì yán gé àn zhào jì huà qù zuò de.Được, mình sẽ làm theo đúng kế hoạch một cách nghiêm ngặt.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……我们计划在下个月推出新产品。
wǒ men jì huà zài xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.Chúng tôi dự định ra mắt sản phẩm mới vào tháng sau.
我对未来的计划还没有完全想好。
wǒ duì wèi lái de jì huà hái méi yǒu wán quán xiǎng hǎo.Em vẫn chưa nghĩ kỹ hoàn toàn về kế hoạch tương lai.
Trong bài: Bàn về dự định sau khi tốt nghiệp